Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.
- Phạm Doãn Diện Năm sinh: 1/10/1948 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Khả Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/3/1951 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Lượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1949 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Vẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Vẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H27 · Lô L5 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Đô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 28 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Phạm Du Tuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Duy A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Duy A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Duy Biểu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Duy Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1990 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Duy Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô Một Xem chi tiết →
- Phạm Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1967 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho