Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.
- Phạm Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 637 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phạm Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Kiệt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 122 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Kìa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 225 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 668 Xem chi tiết →
- Phạm Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 696 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Phạm Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Lê Mỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 736 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Phạm Lễ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Phạm Lệ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Lệ Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Lệ Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1963 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho