Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.
- Phạm Hữu Tích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tề Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Vơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 414 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phạm Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 584 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Khiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1955 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 670 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Phạm Khá Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Khánh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Phạm Khâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/6/1953 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Phạm Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phạm Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 416 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Liêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Súc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 843 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Thọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Kim Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3893 Xem chi tiết →
- Phạm Kim Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3843 Xem chi tiết →
Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho