Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.
- Nguyễn văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/16/1971 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/1/1966 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phạm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Ngô Phạm Khôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Phạm Đạo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
-
PHẠM VĂN QUỐC
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: THÁI BÌNH
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
MỘ SỐ 8 - HÀNG SỐ 7 - LÔ 2
Xem chi tiết →
- PHạm Ngọc Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- PHạm Tiến Phùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 142 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- PHạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
- PHạm Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- PHạm Văn Lượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 131 · Hàng 10 Xem chi tiết →
-
PHạm Văn Thê
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 7/9/1967
Quê quán: QUẢNG HƯNG - HẢI PHÒNG
Đơn vị: 527
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 241 · Hàng 13 · Khu 1
Xem chi tiết →
-
PHạm Văn Toàn
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 7/9/1967
Quê quán: QUẢNG TRƯỜNG - HÀ TÂY
Đơn vị: 527
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 240 · Hàng 13 · Khu 1
Xem chi tiết →
- PHạm Văn Toạn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho