Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Đắc Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đắc Đố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 247 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đắc Đối Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 287 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đặng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Phạm Đặng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Phạm Đỡnh Chi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Đỡnh Chõu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Đỡnh Chỏnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Phạm Đỡnh Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Phạm Đỡnh Liờn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Phạm Đỡnh Non Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Phạm Đỡnh Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/5/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Phạm Đỡnh Đang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đức Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Đức Ca Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đức Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đức Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C61 · Hàng 8 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Đức Cảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 81 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đức Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C24 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách