Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Hoờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1947 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 558 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Huy Cận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Huy Cận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  4. Phạm Huy Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hòa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 279 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hòe Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hùng Nho Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 435 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hùng Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 636 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Phạm Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 363 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
  15. Phạm Hồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 594 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hồng Anh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/12/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hồng Khai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hồng Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Hồng Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 812 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách