Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 370 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1484 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 368 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tiềm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tiền Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1626 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tiệc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Toỏn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 359 · Hàng 19 · Lô P Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 418 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách