Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.
- Phạm Công Sảnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Công Thống Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Công Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Công Đinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/10/1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Phạm Cương Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 584 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Cảng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 27/10/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 94 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Cẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 718 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Phạm Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Danh Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Duy Hấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 415 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phạm Duy Quế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho