Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Bá Tuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Phạm Bằng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  4. Phạm Bờ Tình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Cao Biền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Cao Biền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Phạm Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 918 Xem chi tiết →
  9. Phạm Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 585 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Phạm Chánh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Chín Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1965 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Chạy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 345 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Phạm Chấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 735 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Phạm Cáo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 676 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Phạm Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Công Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Công Hưng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Công Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Công Kích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách