Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Văn Lung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L78 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 809 · Khu 6 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 319 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1959 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 169 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Làu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L90 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1988 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 568 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Lèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1175 · Khu 9 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 634 · Khu 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1795 Quê quán: Đào Gía - Thanh Ba - Phú Thọ Đơn vị: C7 - D8 - E66 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L40 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Văn Lý
  17. Phạm Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Lơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 46 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách