Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Khan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Khe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 394 · Hàng 21 · Lô T Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Khoánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 442 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Khung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Khóai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Khôi Năm sinh: 5/9/ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Thạc Gian, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K11 · Hàng 10 · Lô 11 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Khỏnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Liễu, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 691 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1967 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách