Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Tấn Mười Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 347 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Phạm Tấn Ngãi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 228 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Phạm Tấn Nhị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Phạm Tấn Năm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 276 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Phạm Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 605 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Phạm Tấn Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 350 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Phạm Tấn Vọng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 181 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Phạm Tấn Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1962 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Phạm Tấn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Tố Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1979 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Tố Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Từ Dương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Tửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Uyển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm V. Duyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Bình Hiên, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm V. Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm V. Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm V. Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách