Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Đành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Đành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Được Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. phạm Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Cao Phâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1954 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Khúc Hữu Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3940 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách