Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.
- Phạm Thị Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Nguỳ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 84 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Nhâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/9/1949 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Nhẫn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1945 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phạm Thị Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Nhự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: -- Quê quán: Hòa Thuận, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Niềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1946 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1218 · Khu 12 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Nuôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1962 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thị Nương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Thị Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Lô H Xem chi tiết →
- Phạm Thị Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 7 · Lô P Xem chi tiết →
- Phạm Thị Sáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1951 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Sơn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 23 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Thị Sắc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 182 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 30 Xem chi tiết →
Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho