Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Thị Lang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Liền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Liễu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 25 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Lõm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thị Lịa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô D Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 209 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 195 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thị Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thị Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1970 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Phạm Thị Nga Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách