Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Thạch Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Thạch Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thắng Dưỡng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Thế Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thế Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Phạm Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Thế Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Thế Hỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H72 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Phạm Thế Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thế Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thế Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Thế Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q11 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu H Xem chi tiết →
  13. Phạm Thế Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Thế Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thế Tịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T13 · Lô 82 · Khu K Xem chi tiết →
  16. Phạm Thế Tộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Phạm Thế Tửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thế Viờn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Thế Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách