Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Qúy Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Phú Thi - Đoan Hùng - Phú Thọ Đơn vị: C3 - D4 - E24 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ40 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Qúy Đường
  2. Phạm Ry Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Sy Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Phạm Sĩ Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Sĩ Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Sĩ Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng C 18 Xem chi tiết →
  8. Phạm Sợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Sỹ Hũa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Sỹ Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Sỹ Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1977 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm T Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Phạm T. Buội Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm T. Sương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm T. Tuyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Phạm T. Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Th. Tín Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 524 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách