Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Phú Thiệt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Phú Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Phú Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Phú Thương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 275 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Phú Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Phú Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Phú Thế Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 6/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Phú Tiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Phú Trinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/5/1948 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Phú Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Phú Trái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Phú Tắc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Phú Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1950 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Phú Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 242 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Phú Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Phúc Lô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Phương Chấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Phạm Phỳ Nhỏc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Phạm QUang Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1952 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách