Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Phú Huê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Phú Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Phạm Phú Hóa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Phú Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Phú Kinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Phú Kĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Phú Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Phú Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Phú Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1951 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Phú Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Phú Nhứt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/5/1949 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Phú Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 246 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Phú Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Phú Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Phú Phàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Phú Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 225 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Phú Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1961 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 478 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Phú Qúy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Phú Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Phạm Phú Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách