Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Mạnh Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Mạnh Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Mậu Cảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Phạm N Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 Quê quán: Hương Sơn, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: C7 - D2 - E28 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C20 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm N Cẩm
  11. Phạm N Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ng. Thuận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Nghinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Phạm Nghĩa Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 501 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Nguyên Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L42 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu Đ Xem chi tiết →
  16. Phạm Nguyên Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách