Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Minh Ngày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1974 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 261 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1981 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 50 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Minh Phụng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Minh Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1990 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Minh Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Phạm Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Phạm Minh Tân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 60 Xem chi tiết →
  13. Phạm Minh Tôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Phạm Minh Xuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ X1 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu Q Xem chi tiết →
  15. Phạm Minh Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 41 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Minh Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Phạm Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ18 · Hàng 5 · Lô 12 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách