Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.
- Phạm Đức Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 330 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 408 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đức Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Vanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1974 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Đông Năm sinh: 9/12/1948 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 61 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 547 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm đình lân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 354 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm đặng Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Trần Phẩm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Phẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần hữu Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1971 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Trần hữu Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Võ Phúc Phẩm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 24/6/1950 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- phạm hồng thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- phạm quang bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 118 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
- phạm quang đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho