Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.
- Phạm Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Đình Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 84 Xem chi tiết →
- Phạm Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
- Phạm Đóa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 369 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Trình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 219 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Đưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 314 Xem chi tiết →
- Phạm Đạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đảnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Đệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho