Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.
- Phạm Xuân Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 93 · Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1954 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 566 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Kịch Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 469 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Mên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 131 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Ngoạn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Ngọc Năm sinh: 5/1/1945 Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 386 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho