Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.
- Phạm Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 79 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 596 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 72 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 327 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bồng Năm sinh: 2/5/1945 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bờm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1948 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chinh (Chút) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 570 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1976 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 118 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/12/1983 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho