Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.
- Phạm Ngọc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1965 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1949 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 254 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 462 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Điễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Đác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 279 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1988 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho