Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Kháng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/5/1974 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Khóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Phạm Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô E Xem chi tiết →
  5. Phạm Khắc Dủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Khắc Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Khắc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 140 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Khắc Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Phạm Khắc Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Kim Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Kim Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Kim Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Kim Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Kim Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Phạm Kim Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Phạm Kim Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Kiến Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  18. Phạm Kiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Lô H Xem chi tiết →
  19. Phạm Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Mỹ, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Phạm Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1764 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách