Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Huấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tiên Lảng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Huề Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1952 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Huỳnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Huỳnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/5/1948 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Huỳnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hy Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Hài Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: HUỲNH CỪ - HUỲNH VƯƠNG - AN HẢI - HẢI PHÒNG An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Hài Mầu
  8. Phạm Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 209 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  13. Phạm Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hông Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 45 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hùng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1988 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Hùng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  20. Phạm Hùng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1971 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 210 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách