Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Đăng Mạch Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đăng Phiếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đăng Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đăng Toàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đăng Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Đăng Văn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đăng Địch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đạm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 306 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 579 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đảng Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 258 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đắc Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 280 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 321 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 57 Xem chi tiết →
  16. Phạm Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 305 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Phạm Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 296 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đốm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách