Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.
- Phạm Đình Phồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Đình Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 237 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Quí Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Quỳnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Sai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Đình Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đình Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 226 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Sự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1397 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 911 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 259 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Đình Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 212 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho