Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.
- Phạm Đình Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Đình Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1777 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Đình Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 315 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Đình Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1998 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Đình Chế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 273 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/7/1950 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 414 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đình Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Đình Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đình Dùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 404 · Hàng 12 · Lô C Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hạng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Học Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 37 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho