Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.
- Phạm Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 520 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 61 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1980 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 729 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 75 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1971 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho