Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Văn Đen Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Điên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1919 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/14 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1985 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đuổi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 339 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 22 · Lô P Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1963 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách