Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Văn Tiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tiêu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1976 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1964 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tiếp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1522 · Khu K9 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Toại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 112 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Trai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1763 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Trang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 175 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1277 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô P Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách