Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: ĐỒNG HOÀNG, ĐÔNG HƯNG - THÁI BÌNH Đơn vị: C9 - D14 - E54 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 357 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Văn Thìn
  2. Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 122 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 21 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3842 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2074 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thạch Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thảm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 197 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thấng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 23 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách