Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Vĩnh Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c29 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Bội Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Nghi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: Đắk RLấp, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Thuý Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/6/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm công Thảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm sỹ Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm việt Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Thìn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1948 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đình Mai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 471 · Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách