Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1955 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 23 · Lô P Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nhình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nhòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Như Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 20 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1976 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nhược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 98 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nhất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nhắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 232 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nhựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Ni Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Ninh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Niên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1974 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách