Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Văn Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/10/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 877 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 99 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nghễ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 81 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 393 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 73 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Ngoan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 384 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Ngà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 70 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Ngân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 138 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ngân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1787 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Ngũ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/10/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Ngơi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách