Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 515 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 139 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lợi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 99 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1386 · Khu K9 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 503 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Minh Năm sinh: 21/1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 716 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 632 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Mày Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách