Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 117 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Kiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 172 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Kiểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 50 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Kiệm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/8/1987 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Kè Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Kế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Kếnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách