Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1984 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hạ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 46 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hổ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hộ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách