Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1952 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Quyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 8 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Quới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B24 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Sanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c23 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Su Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a10 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Sửa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/10/1976 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/10/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1976 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 2 · Khu b2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng C20 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách