Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 309 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cầu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1959 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cổ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 248 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cộng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Cởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Cứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 369 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Danh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Diểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Diễn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách