Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chuông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 68 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 276 · Khu K2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Chí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 576 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1985 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 251 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1951 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách