Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Ba Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 178 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 593 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Ban Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 168 · Khu G3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 74 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Biết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/3/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Biển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Bài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 30 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bài Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 97 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách