Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phấn”.

  1. Phan Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Mát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1962 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Mãi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 151 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Mọc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 42 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Nao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 251 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Nghạch Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 305 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Nguyện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 59 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 497 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2.237 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 2.237 người trong các danh sách