Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phấn”.

  1. Phan Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Phan Thị Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 885 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phan Thị Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 376 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Phan Thị Khan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 132 · Khu 6B Xem chi tiết →
  5. Phan Thị Kiểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 429 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Phan Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phan Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phan Thị Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Phan Thị Mai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  10. Phan Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 401 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Phan Thị Mau Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phan Thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Phan Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 25 · Khu 2B Xem chi tiết →
  14. Phan Thị Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phan Thị Mốt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phan Thị Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 379 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Phan Thị Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Trường xuân, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phan Thị Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/ An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Phan Thị Nhuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phan Thị Nhánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2.237 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 2.237 người trong các danh sách