Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phấn”.
- Phan Mai Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Phan Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1962 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Minh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Minh Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1971 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 365 Xem chi tiết →
- Phan Minh Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Phan Minh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 380 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Phan Minh Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Minh Luân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/11/1983 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Phan Minh Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Phan Minh Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phan Minh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 148 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
-
Phan Minh Trọng
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: HẢI HƯNG
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Phan Mun Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Mính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phan Mạ Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
- Phan Mạ Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
- Phan Mại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Mạnh Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 138 Xem chi tiết →
Còn 2.237 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh