Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phấn”.
- Phan Viết Tá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Viết Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Vân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Phan Vích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Dương, Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
- Phan Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phan Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phan Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Bảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phan Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1967 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Phan Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 0 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Chiểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 12 Xem chi tiết →
-
Phan Văn Cháu
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Quế Mỹ, Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Số mộ 20 · Hàng 10
Xem chi tiết →
Còn 2.237 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh