Tìm thấy 368 hồ sơ cho “Phải”.

  1. Nguyễn Văn Phái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 784 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1975 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Phái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 132 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đắc Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 280 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Quàng Văn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 793 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Trần phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 679 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Vi Văn Phai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1738 Xem chi tiết →
  10. Võ Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 376 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Văn Công Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đào Duy Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 312 Xem chi tiết →
  14. Đào Nguyên Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đặng Ngọc Phái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thị Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hà Duy Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1983 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1986 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1957 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 253 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 106 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thế Phái D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Hưng, Hàm yên Hy sinh: 02/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 02 Tân phú 1/50000
  2. Phạm Thế Phái D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Hưng, Hàm yên Hy sinh: 02/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 02 Tân phú 1/50000
  3. Mai Sĩ Phái E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Giáp Bàn, Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô
  4. Âu Văn Phải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Còn Khoang - Hồng Phong - Văn Lãng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc Làng dã 2km
  5. Hoàng Văn Phái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phú Lẫm - Đậu Lập - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/03/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 106 người trong các danh sách